Một cốc sữa chua Mỹ (loại thường) nặng khoảng 245 gam (8,64 oz). Một muỗng canh khoảng 15 g và một muỗng cà phê khoảng 5,1 g.
- 1 cốc
- 245 gUSDA FDC SR Legacy 171.284 'Sữa chua, sữa nguyên chất, sữa nguyên chất': 1…
- 1 muỗng canh
- 15 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 5,1 g1/48 cốc
- 100 gam
- 0,408 cốc6,53 thìa canh
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ cốc sữa chua (đồng bằng) sang gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 30.6 g | 1,08 oz |
| 1/4 cốc | 61.2 g | 2,16 oz |
| 1/3 cốc | 81.7 g | 2,88 oz |
| 1/2 cốc | 122 g | 4,32 oz |
| 2/3 cốc | 163 g | 5,76 oz |
| 3/4 cốc | 184 g | 6,48 oz |
| 1 cốc | 245 g | 8,64 oz |
| 1 1/2 cốc | 368 g | 13 oz |
| 2 cốc | 490 g | 17,3 oz |
| 3 cốc | 735 g | 25,9 oz |
| 4 cốc | 980 g | 34,6 oz |
Sữa chua (đồng bằng) gram đến cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,102 cốc | 1,63 tbsp |
| 50 g | 0,204 cốc | 3,27 tbsp |
| 100 g | 0,408 cốc | 6,53 tbsp |
| 125 g | 0,51 cốc ≈ 1/2 cốc | 8,16 tbsp |
| 150 g | 0,612 cốc | 9,8 tbsp |
| 200 g | 0,816 cốc | 13,1 tbsp |
| 250 g | 1,02 cốc | 16,3 tbsp |
| 300 g | 1,22 cốc | 19,6 tbsp |
| 400 g | 1,63 cốc ≈ 1 5/8 cốc | 26,1 tbsp |
| 500 g | 2,04 cốc | 32,7 tbsp |
| 1000 g | 4,08 cốc | 65,3 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 245 g
USDA FDC SR Legacy 171.284 'Sữa chua, sữa nguyên chất, sữa nguyên chất': 1 cốc (8 fl oz) = 245 g.
- Vua Arthur: 227 g mỗi cốc
Sữa chua Hy Lạp/sữa chua đặc hơn và có thể nặng hơn mỗi cốc.
Câu hỏi thường gặp
1 cốc sữa chua Hy Lạp tính bằng gam?
Khoảng 245 g trong 1 cốc sữa chua.
100 gam Sữa chua (không đường) bằng bao nhiêu cốc?
Khoảng 0,408 cốc (6,53 thìa).
1/2 cốc sữa chua (nguyên chất) là bao nhiêu gam?
Khoảng 122 gam.