Một cốc kem chua của Mỹ nặng khoảng 230 gam (8,11 oz). Một muỗng canh khoảng 14 g và một muỗng cà phê khoảng 4,8 g.
- 1 cốc
- 230 gUSDA FDC SR Legacy 171.257 'Kem, chua, nuôi': 1 cốc =…
- 1 muỗng canh
- 14 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 4,8 g1/48 cốc
- 100 gam
- 0,435 cốc6,96 thìa canh
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ cốc kem chua sang gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 28.8 g | 1,01 oz |
| 1/4 cốc | 57.5 g | 2,03 oz |
| 1/3 cốc | 76.7 g | 2,7 oz |
| 1/2 cốc | 115 g | 4,06 oz |
| 2/3 cốc | 153 g | 5,41 oz |
| 3/4 cốc | 172 g | 6,08 oz |
| 1 cốc | 230 g | 8,11 oz |
| 1 1/2 cốc | 345 g | 12,2 oz |
| 2 cốc | 460 g | 16,2 oz |
| 3 cốc | 690 g | 24,3 oz |
| 4 cốc | 920 g | 32,5 oz |
Kem chua gram vào cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,109 cốc | 1,74 tbsp |
| 50 g | 0,217 cốc | 3,48 tbsp |
| 100 g | 0,435 cốc | 6,96 tbsp |
| 125 g | 0,543 cốc | 8,7 tbsp |
| 150 g | 0,652 cốc | 10,4 tbsp |
| 200 g | 0,87 cốc ≈ 7/8 cốc | 13,9 tbsp |
| 250 g | 1,09 cốc | 17,4 tbsp |
| 300 g | 1,3 cốc | 20,9 tbsp |
| 400 g | 1,74 cốc ≈ 1 3/4 cốc | 27,8 tbsp |
| 500 g | 2,17 cốc | 34,8 tbsp |
| 1000 g | 4,35 cốc | 69,6 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 230 g
USDA FDC SR Legacy 171.257 'Kem, chua, nuôi cấy': 1 cốc = 230 g; 1 muỗng canh = 12 g.
- Vua Arthur: 227 g mỗi cốc
Dày; túi khí khi đổ thìa gây ra sự thay đổi nhỏ.
Câu hỏi thường gặp
Một thìa kem chua là bao nhiêu gam?
Khoảng 14 g trong 1 thìa kem chua.
Có bao nhiêu cốc 100 gam kem chua?
Khoảng 0,435 cốc (6,96 thìa).
Có bao nhiêu gam 1/2 cốc kem chua?
Khoảng 115 gam.