Một cốc phô mai parmesan bào của Mỹ nặng khoảng 100 gam (3,53 oz). Một muỗng canh khoảng 6,2 g và một muỗng cà phê khoảng 2,1 g.
- 1 cốc
- 100 gUSDA FDC SR Legacy 171.247 'Phô mai, parmesan, bào': 1…
- 1 muỗng canh
- 6,2 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 2,1 g1/48 cốc
- 100 gam
- 1 cốc16 thìa canh
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ cốc Parmesan bào theo gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 12.5 g | 0,441 oz |
| 1/4 cốc | 25 g | 0,882 oz |
| 1/3 cốc | 33.3 g | 1,18 oz |
| 1/2 cốc | 50 g | 1,76 oz |
| 2/3 cốc | 66.7 g | 2,35 oz |
| 3/4 cốc | 75 g | 2,65 oz |
| 1 cốc | 100 g | 3,53 oz |
| 1 1/2 cốc | 150 g | 5,29 oz |
| 2 cốc | 200 g | 7,05 oz |
| 3 cốc | 300 g | 10,6 oz |
| 4 cốc | 400 g | 14,1 oz |
Parmesan nghiền gram thành từng cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,25 cốc ≈ 1/4 cốc | 4 tbsp |
| 50 g | 0,5 cốc ≈ 1/2 cốc | 8 tbsp |
| 100 g | 1 cốc | 16 tbsp |
| 125 g | 1,25 cốc ≈ 1 1/4 cốc | 20 tbsp |
| 150 g | 1,5 cốc ≈ 1 1/2 cốc | 24 tbsp |
| 200 g | 2 cốc | 32 tbsp |
| 250 g | 2,5 cốc ≈ 2 1/2 cốc | 40 tbsp |
| 300 g | 3 cốc | 48 tbsp |
| 400 g | 4 cốc | 64 tbsp |
| 500 g | 5 cốc | 80 tbsp |
| 1000 g | 10 cốc | 160 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 100 g
USDA FDC SR Legacy 171.247 'Phô mai, parmesan, bào sợi': 1 cốc = 100 g; 1 muỗng canh = 5 g. KA: 1/2 cốc = 50 g (tương tự).
- King Arthur (1/2 cốc = 50 g, x2): 100 g mỗi cốc
Loại xay mịn để kệ ổn định và loại mịn mới xay (microplane) khác nhau rất nhiều; tươi thì nhẹ hơn.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu cốc parmesan bào thành 100 gam?
Khoảng 1 cốc (16 thìa).
1/2 cốc phô mai parmesan bào là bao nhiêu gam?
Khoảng 50 gam.