Một cốc bơ có dạng 2 que và nặng khoảng 227 gam (8 oz). Một que (½ cốc, 8 thìa) là 113 g và một thìa là khoảng 14 g.
- 1 cốc
- 227 gUSDA FDC SR Legacy 173.410 'Bơ, muối': 1 cốc = 227 g…
- 1 muỗng canh
- 14 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 4,7 g1/48 cốc
- 100 gam
- 0,441 cốc7,05 thìa canh
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ cốc bơ sang gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 28.4 g | 1 oz |
| 1/4 cốc | 56.8 g | 2 oz |
| 1/3 cốc | 75.7 g | 2,67 oz |
| 1/2 cốc | 114 g | 4 oz |
| 2/3 cốc | 151 g | 5,34 oz |
| 3/4 cốc | 170 g | 6,01 oz |
| 1 cốc | 227 g | 8,01 oz |
| 1 1/2 cốc | 340 g | 12 oz |
| 2 cốc | 454 g | 16 oz |
| 3 cốc | 681 g | 24 oz |
| 4 cốc | 908 g | 32 oz |
Bơ gram thành cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,11 cốc | 1,76 tbsp |
| 50 g | 0,22 cốc | 3,52 tbsp |
| 100 g | 0,441 cốc | 7,05 tbsp |
| 125 g | 0,551 cốc | 8,81 tbsp |
| 150 g | 0,661 cốc ≈ 2/3 cốc | 10,6 tbsp |
| 200 g | 0,881 cốc ≈ 7/8 cốc | 14,1 tbsp |
| 250 g | 1,1 cốc | 17,6 tbsp |
| 300 g | 1,32 cốc ≈ 1 1/3 cốc | 21,1 tbsp |
| 400 g | 1,76 cốc | 28,2 tbsp |
| 500 g | 2,2 cốc | 35,2 tbsp |
| 1000 g | 4,41 cốc | 70,5 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 227 g
USDA FDC SR Legacy 173.410 'Bơ, muối': 1 cốc = 227 g, 1 que = 113 g, 1 muỗng canh = 14,2 g. KA: 8 thìa canh (1/2 cốc) = 4 oz = 113 g.
- King Arthur (2 x 113 g nửa cốc): 226 g mỗi cốc
Chất béo rắn được đo bằng dấu trên giấy gói; ít biến thể. Khối lượng bơ tan chảy cũng tương tự.
thanh gram: 113; cốc dính: 0,5; dính muỗng canh: 8; muỗng canh gam: 14,2
Câu hỏi thường gặp
Một thỏi bơ nặng bao nhiêu gam?
Một thanh bơ của Hoa Kỳ có giá trị là 1/2 cốc, 8 thìa canh, 4 ounce hoặc 113 gam.
1 cốc bơ bằng bao nhiêu gam?
Khoảng 227 g trong 1 cốc bơ.
Một muỗng canh bơ bằng bao nhiêu gam?
Khoảng 14 g trong 1 muỗng canh bơ.
Đổi gam bơ sang muỗng cà phê?
Khoảng 4,7 g trong 1 muỗng cà phê bơ.
Có bao nhiêu cốc 100 gam bơ?
Khoảng 0,441 cốc (7,05 thìa).
1/2 cốc bơ là bao nhiêu gram?
Khoảng 114 gam.