Một cốc có 8 ounce chất lỏng. Ngược lại, 1 ounce chất lỏng bằng 0,125 cốc (khoảng 1/8). Đây là ounce chất lỏng, đơn vị đo thể tích.
1 cốc=8 fl oz= 236,6 mL
Đổi cốc sang ounce chất lỏng
| Cốc | Ounce chất lỏng |
|---|---|
| 1/8 cốc | 1 fl oz |
| 1/4 cốc | 2 fl oz |
| 1/3 cốc | 2,667 fl oz ≈ 2 2/3 ounce chất lỏng |
| 1/2 cốc | 4 fl oz |
| 2/3 cốc | 5,333 fl oz ≈ 5 1/3 ounce chất lỏng |
| 3/4 cốc | 6 fl oz |
| 1 cốc | 8 fl oz |
| 1 1/2 cốc | 12 fl oz |
| 2 cốc | 16 fl oz |
| 3 cốc | 24 fl oz |
| 4 cốc | 32 fl oz |
Đổi ounce chất lỏng sang cốc
| Ounce chất lỏng | Cốc |
|---|---|
| 1 ounce chất lỏng | 0,125 cốc ≈ 1/8 cốc |
| 2 ounce chất lỏng | 0,25 cốc ≈ 1/4 cốc |
| 4 ounce chất lỏng | 0,5 cốc ≈ 1/2 cốc |
| 6 ounce chất lỏng | 0,75 cốc ≈ 3/4 cốc |
| 8 ounce chất lỏng | 1 cốc |
| 10 ounce chất lỏng | 1,25 cốc ≈ 1 1/4 cốc |
| 12 ounce chất lỏng | 1,5 cốc ≈ 1 1/2 cốc |
| 16 ounce chất lỏng | 2 cốc |
| 20 ounce chất lỏng | 2,5 cốc ≈ 2 1/2 cốc |
| 24 ounce chất lỏng | 3 cốc |
| 32 ounce chất lỏng | 4 cốc |
| 48 ounce chất lỏng | 6 cốc |
| 64 ounce chất lỏng | 8 cốc |
Cần biết
Công thức ghi “ounce” cho chất lỏng là nói đến ounce chất lỏng, một đơn vị thể tích. Nguyên liệu khô thì khác: một cốc bột mì nặng khoảng 4¼ ounce, một cốc đường khoảng 7. Với những nguyên liệu này, hãy dùng cân (hoặc các trang cốc sang gam của chúng tôi).
Theo hệ mét, 1 cốc là 236,6 mL và 1 ounce chất lỏng là 29,57 mL.
Cách tính
Nhân số cốc với 8 để ra số ounce chất lỏng; chia số ounce chất lỏng cho 8 để ra số cốc.
Câu hỏi thường gặp
Một cốc bằng bao nhiêu ounce?
1 cốc bằng 8 ounce chất lỏng.
8 oz bằng bao nhiêu cốc?
8 ounce chất lỏng bằng 1 cốc.
16 oz bằng bao nhiêu cốc?
16 ounce chất lỏng bằng 2 cốc.
2 cốc bằng bao nhiêu ounce?
2 cốc bằng 16 ounce chất lỏng.
32 oz bằng bao nhiêu cốc?
32 ounce chất lỏng bằng 4 cốc.
4 oz bằng bao nhiêu cốc?
4 ounce chất lỏng bằng 0,5 cốc (khoảng 1/2).