Một cốc kem đặc của Mỹ nặng khoảng 238 gam (8,4 oz). Một muỗng canh khoảng 15 g và một muỗng cà phê khoảng 5 g.
- 1 cốc
- 238 gChất lỏng (chưa đánh bông)
- 1 muỗng canh
- 15 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 5 g1/48 cốc
- 100 gam
- 0,42 cốc6,72 thìa canh
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ cốc kem nặng sang gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 29.8 g | 1,05 oz |
| 1/4 cốc | 59.5 g | 2,1 oz |
| 1/3 cốc | 79.3 g | 2,8 oz |
| 1/2 cốc | 119 g | 4,2 oz |
| 2/3 cốc | 159 g | 5,6 oz |
| 3/4 cốc | 178 g | 6,3 oz |
| 1 cốc | 238 g | 8,4 oz |
| 1 1/2 cốc | 357 g | 12,6 oz |
| 2 cốc | 476 g | 16,8 oz |
| 3 cốc | 714 g | 25,2 oz |
| 4 cốc | 952 g | 33,6 oz |
Kem nặng gram để cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,105 cốc | 1,68 tbsp |
| 50 g | 0,21 cốc | 3,36 tbsp |
| 100 g | 0,42 cốc | 6,72 tbsp |
| 125 g | 0,525 cốc | 8,4 tbsp |
| 150 g | 0,63 cốc ≈ 5/8 cốc | 10,1 tbsp |
| 200 g | 0,84 cốc | 13,4 tbsp |
| 250 g | 1,05 cốc | 16,8 tbsp |
| 300 g | 1,26 cốc ≈ 1 1/4 cốc | 20,2 tbsp |
| 400 g | 1,68 cốc | 26,9 tbsp |
| 500 g | 2,1 cốc | 33,6 tbsp |
| 1000 g | 4,2 cốc | 67,2 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 238 g
Chất lỏng (chưa đánh bông). USDA FDC SR Legacy 170.859 'Kem, chất lỏng, đánh đậm': 1 cốc chất lỏng = 238 g; 1 cốc đánh = 120 g.
- Vua Arthur: 227 g mỗi cốc
Đánh bông kết hợp không khí và tăng thể tích gần gấp đôi, giảm một nửa gam mỗi cốc.
số gram đánh trên mỗi cốc: 120
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu cốc 100 gam kem đặc?
Khoảng 0,42 cốc (6,72 thìa).
1/2 cốc kem đặc là bao nhiêu gam?
Khoảng 119 gam.