Cups & Temps
VI

Có bao nhiêu gram trong một cốc sữa?

Một cốc sữa của Mỹ nặng khoảng 244 gam (8,61 oz). Một muỗng canh khoảng 15 g và một muỗng cà phê khoảng 5,1 g.

1 cốc
244 gUSDA FDC SR Legacy 171.265 'Sữa nguyên kem, 3
1 muỗng canh
15 g1/16 cốc
1 muỗng cà phê
5,1 g1/48 cốc
100 gam
0,41 cốc6,56 thìa canh

Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .

Chuyển đổi sữa

Thay đổi số lượng hoặc đơn vị; thành phần đã được thiết lập sẵn.

244gam

1 cốc sữa = 244 gram

    Biểu đồ cốc sữa sang gam

    CốcGamOunce
    1/8 cốc30.5 g1,08 oz
    1/4 cốc61 g2,15 oz
    1/3 cốc81.3 g2,87 oz
    1/2 cốc122 g4,3 oz
    2/3 cốc163 g5,74 oz
    3/4 cốc183 g6,46 oz
    1 cốc244 g8,61 oz
    1 1/2 cốc366 g12,9 oz
    2 cốc488 g17,2 oz
    3 cốc732 g25,8 oz
    4 cốc976 g34,4 oz

    Sữa gram đến cốc

    GamCốcMuỗng canh
    25 g0,102 cốc1,64 tbsp
    50 g0,205 cốc3,28 tbsp
    100 g0,41 cốc6,56 tbsp
    125 g0,512 cốc8,2 tbsp
    150 g0,615 cốc ≈ 5/8 cốc9,84 tbsp
    200 g0,82 cốc13,1 tbsp
    250 g1,02 cốc16,4 tbsp
    300 g1,23 cốc19,7 tbsp
    400 g1,64 cốc26,2 tbsp
    500 g2,05 cốc32,8 tbsp
    1000 g4,1 cốc65,6 tbsp

    Làm thế nào chúng tôi có được 244 g

    USDA FDC SR Legacy 171.265 'Sữa nguyên kem, 3,25% chất béo sữa': 1 cốc = 244 g (1 fl oz = 30,5 g, 1 muỗng canh = 15 g).

    • Vua Arthur: 227 g mỗi cốc

    Sữa đặc hơn nước một chút; Cốc USDA có thể phản ánh cốc ghi nhãn 240 mL. KA làm tròn đến 8 oz.

    Câu hỏi thường gặp

    1 cốc sữa bằng bao nhiêu gam?

    Khoảng 244 g trong 1 cốc sữa.

    1 muỗng canh sữa tính bằng gam?

    Khoảng 15 g trong 1 thìa sữa.

    Có bao nhiêu cốc 100 gram sữa?

    Khoảng 0,41 cốc (6,56 thìa).

    1/2 cốc sữa là bao nhiêu gram?

    Khoảng 122 gam.

    Nguồn