Một cốc dầu thực vật của Mỹ nặng khoảng 218 gam (7,69 oz). Một muỗng canh khoảng 14 g và một muỗng cà phê khoảng 4,5 g.
- 1 cốc
- 218 gUSDA FDC SR Legacy 172.336 'Dầu, cải dầu' và 171.411 'Dầu…
- 1 muỗng canh
- 14 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 4,5 g1/48 cốc
- 100 gam
- 0,459 cốc7,34 thìa canh
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ cốc dầu thực vật theo gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 27.2 g | 0,961 oz |
| 1/4 cốc | 54.5 g | 1,92 oz |
| 1/3 cốc | 72.7 g | 2,56 oz |
| 1/2 cốc | 109 g | 3,84 oz |
| 2/3 cốc | 145 g | 5,13 oz |
| 3/4 cốc | 164 g | 5,77 oz |
| 1 cốc | 218 g | 7,69 oz |
| 1 1/2 cốc | 327 g | 11,5 oz |
| 2 cốc | 436 g | 15,4 oz |
| 3 cốc | 654 g | 23,1 oz |
| 4 cốc | 872 g | 30,8 oz |
Dầu thực vật gram vào cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,115 cốc ≈ 1/8 cốc | 1,83 tbsp |
| 50 g | 0,229 cốc | 3,67 tbsp |
| 100 g | 0,459 cốc | 7,34 tbsp |
| 125 g | 0,573 cốc | 9,17 tbsp |
| 150 g | 0,688 cốc | 11 tbsp |
| 200 g | 0,917 cốc | 14,7 tbsp |
| 250 g | 1,15 cốc | 18,3 tbsp |
| 300 g | 1,38 cốc ≈ 1 3/8 cốc | 22 tbsp |
| 400 g | 1,83 cốc | 29,4 tbsp |
| 500 g | 2,29 cốc | 36,7 tbsp |
| 1000 g | 4,59 cốc | 73,4 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 218 g
USDA FDC SR Legacy 172.336 'Dầu, cải dầu' và 171.411 'Dầu, đậu nành': cả hai 1 cốc = 218 g.
- Vua Arthur: 198 g mỗi cốc
Dầu có ~0,92 g/mL, nhẹ hơn nước. 198 g (7 oz) của KA thấp hơn đáng kể.
Câu hỏi thường gặp
1 cốc dầu hạt cải tính bằng gam?
Khoảng 218 g trong 1 cốc dầu thực vật.
Có bao nhiêu cốc là 100 gram dầu thực vật?
Khoảng 0,459 cốc (7,34 thìa).
1/2 cốc dầu thực vật là bao nhiêu gam?
Khoảng 109 gam.