Một cốc nước của Mỹ nặng khoảng 237 gam (8,35 oz). Một muỗng canh khoảng 15 g và một muỗng cà phê khoảng 4,9 g.
- 1 cốc
- 237 gTính từ: cốc Mỹ theo NIST = 236
- 1 muỗng canh
- 15 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 4,9 g1/48 cốc
- 100 gam
- 0,423 cốc6,76 thìa canh
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ cốc nước sang gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 29.6 g | 1,04 oz |
| 1/4 cốc | 59.1 g | 2,09 oz |
| 1/3 cốc | 78.9 g | 2,78 oz |
| 1/2 cốc | 118 g | 4,17 oz |
| 2/3 cốc | 158 g | 5,56 oz |
| 3/4 cốc | 177 g | 6,26 oz |
| 1 cốc | 237 g | 8,35 oz |
| 1 1/2 cốc | 355 g | 12,5 oz |
| 2 cốc | 473 g | 16,7 oz |
| 3 cốc | 710 g | 25 oz |
| 4 cốc | 946 g | 33,4 oz |
Nước gam vào cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,106 cốc | 1,69 tbsp |
| 50 g | 0,211 cốc | 3,38 tbsp |
| 100 g | 0,423 cốc | 6,76 tbsp |
| 125 g | 0,528 cốc | 8,45 tbsp |
| 150 g | 0,634 cốc ≈ 5/8 cốc | 10,1 tbsp |
| 200 g | 0,845 cốc | 13,5 tbsp |
| 250 g | 1,06 cốc | 16,9 tbsp |
| 300 g | 1,27 cốc | 20,3 tbsp |
| 400 g | 1,69 cốc | 27 tbsp |
| 500 g | 2,11 cốc ≈ 2 1/8 cốc | 33,8 tbsp |
| 1000 g | 4,23 cốc | 67,6 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 237 g
Dẫn xuất: Cốc NIST US = 236,5882 mL x ~1,00 g/mL đối với nước ở nhiệt độ nhà bếp = ~236,6 g (thường được làm tròn thành 237 g). Nhãn dinh dưỡng sử dụng cốc 240 mL (FDA) có trọng lượng ~240 g.
Mật độ của nước là ~1 g/mL; ảnh hưởng của nhiệt độ là không đáng kể đối với việc nấu nướng.
Câu hỏi thường gặp
Một cốc nước bằng bao nhiêu gam?
Khoảng 237 g trong 1 cốc nước.
3 cốc nước bằng bao nhiêu gram?
Khoảng 710 g trong 3 cốc nước.
1 muỗng canh nước tính bằng gam?
Khoảng 15 g trong 1 thìa nước.
Có bao nhiêu cốc là 100 gram nước?
Khoảng 0,423 cốc (6,76 thìa).
1/2 cốc nước bằng bao nhiêu gam?
Khoảng 118 gam.