Một cốc mật ong của Mỹ nặng khoảng 339 gram (12 oz). Một muỗng canh khoảng 21 g và một muỗng cà phê khoảng 7,1 g.
- 1 cốc
- 339 gUSDA FDC SR Legacy 169.640 'Mật ong': 1 cốc = 339 g; 1 muỗng canh =…
- 1 muỗng canh
- 21 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 7,1 g1/48 cốc
- 100 gam
- 0,295 cốc4,72 thìa canh
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ cốc mật ong sang gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 42.4 g | 1,49 oz |
| 1/4 cốc | 84.8 g | 2,99 oz |
| 1/3 cốc | 113 g | 3,99 oz |
| 1/2 cốc | 170 g | 5,98 oz |
| 2/3 cốc | 226 g | 7,97 oz |
| 3/4 cốc | 254 g | 8,97 oz |
| 1 cốc | 339 g | 12 oz |
| 1 1/2 cốc | 508 g | 17,9 oz |
| 2 cốc | 678 g | 23,9 oz |
| 3 cốc | 1,017 g | 35,9 oz |
| 4 cốc | 1,356 g | 47,8 oz |
Mật ong gam vào cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,0737 cốc | 1,18 tbsp |
| 50 g | 0,147 cốc | 2,36 tbsp |
| 100 g | 0,295 cốc | 4,72 tbsp |
| 125 g | 0,369 cốc ≈ 3/8 cốc | 5,9 tbsp |
| 150 g | 0,442 cốc | 7,08 tbsp |
| 200 g | 0,59 cốc | 9,44 tbsp |
| 250 g | 0,737 cốc | 11,8 tbsp |
| 300 g | 0,885 cốc ≈ 7/8 cốc | 14,2 tbsp |
| 400 g | 1,18 cốc | 18,9 tbsp |
| 500 g | 1,47 cốc | 23,6 tbsp |
| 1000 g | 2,95 cốc | 47,2 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 339 g
USDA FDC SR Legacy 169.640 'Mật ong': 1 cốc = 339 g; 1 muỗng canh = 21 g.
- King Arthur (1 muỗng canh = 21 g, chia tỷ lệ x16): 336 g mỗi cốc
Xi-rô đậm đặc (~1,4 g/mL); mật ong kết tinh và việc cạo cốc không hoàn toàn gây ra sự khác biệt.
muỗng canh gam: 21
Câu hỏi thường gặp
Khối lượng của một cốc mật ong tính bằng gam?
Khoảng 339 g trong 1 cốc mật ong.
1 muỗng canh mật ong tính bằng gam?
Khoảng 21 g trong 1 thìa mật ong.
Một muỗng cà phê mật ong bằng bao nhiêu gam?
Khoảng 7,1 g trong 1 muỗng cà phê mật ong.
Có bao nhiêu cốc 100 gram mật ong?
Khoảng 0,295 cốc (4,72 thìa).
1/2 cốc mật ong là bao nhiêu gram?
Khoảng 170 gam.