Một cốc xirô phong của Mỹ nặng khoảng 315 gam (11,1 oz). Một muỗng canh khoảng 20 g và một muỗng cà phê khoảng 6,6 g.
- 1 cốc
- 315 gUSDA FDC SR Legacy 169.661 'Syrô, cây phong': 1 cốc = 315 g…
- 1 muỗng canh
- 20 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 6,6 g1/48 cốc
- 100 gam
- 0,317 cốc5,08 thìa canh
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ cốc xi-rô phong sang gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 39.4 g | 1,39 oz |
| 1/4 cốc | 78.8 g | 2,78 oz |
| 1/3 cốc | 105 g | 3,7 oz |
| 1/2 cốc | 158 g | 5,56 oz |
| 2/3 cốc | 210 g | 7,41 oz |
| 3/4 cốc | 236 g | 8,33 oz |
| 1 cốc | 315 g | 11,1 oz |
| 1 1/2 cốc | 472 g | 16,7 oz |
| 2 cốc | 630 g | 22,2 oz |
| 3 cốc | 945 g | 33,3 oz |
| 4 cốc | 1,260 g | 44,4 oz |
Xi-rô phong gram đến cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,0794 cốc | 1,27 tbsp |
| 50 g | 0,159 cốc | 2,54 tbsp |
| 100 g | 0,317 cốc | 5,08 tbsp |
| 125 g | 0,397 cốc | 6,35 tbsp |
| 150 g | 0,476 cốc | 7,62 tbsp |
| 200 g | 0,635 cốc ≈ 5/8 cốc | 10,2 tbsp |
| 250 g | 0,794 cốc | 12,7 tbsp |
| 300 g | 0,952 cốc | 15,2 tbsp |
| 400 g | 1,27 cốc | 20,3 tbsp |
| 500 g | 1,59 cốc | 25,4 tbsp |
| 1000 g | 3,17 cốc | 50,8 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 315 g
USDA FDC SR Legacy 169.661 'Syrô, cây phong': 1 cốc = 315 g; 1 muỗng canh = 20 g.
- King Arthur (1/2 cốc = 156 g, chia tỷ lệ x2): 312 g mỗi cốc
Mật độ xi-rô ~1,3 g/mL; lớp ít có tác dụng.
Câu hỏi thường gặp
1 cốc xi-rô phong tính bằng gam?
Khoảng 315 g trong 1 cốc xi-rô cây phong.
1 muỗng canh xi-rô phong tính bằng gam?
Khoảng 20 g trong 1 muỗng canh xi-rô cây phong.
Có bao nhiêu cốc xi-rô cây phong là 100 gam?
Khoảng 0,317 cốc (5,08 thìa).
1/2 cốc xi-rô cây thích là bao nhiêu gam?
Khoảng 158 gam.