Một cốc mật đường của Hoa Kỳ nặng khoảng 337 gam (11,9 oz). Một muỗng canh khoảng 21 g và một muỗng cà phê khoảng 7 g.
- 1 cốc
- 337 gUSDA FDC SR Legacy 168.820 'Mật đường': 1 cốc = 337 g; 1…
- 1 muỗng canh
- 21 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 7 g1/48 cốc
- 100 gam
- 0,297 cốc4,75 thìa canh
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ cốc mật đường sang gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 42.1 g | 1,49 oz |
| 1/4 cốc | 84.2 g | 2,97 oz |
| 1/3 cốc | 112 g | 3,96 oz |
| 1/2 cốc | 168 g | 5,94 oz |
| 2/3 cốc | 225 g | 7,92 oz |
| 3/4 cốc | 253 g | 8,92 oz |
| 1 cốc | 337 g | 11,9 oz |
| 1 1/2 cốc | 506 g | 17,8 oz |
| 2 cốc | 674 g | 23,8 oz |
| 3 cốc | 1,011 g | 35,7 oz |
| 4 cốc | 1,348 g | 47,5 oz |
Mật đường gam thành cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,0742 cốc | 1,19 tbsp |
| 50 g | 0,148 cốc | 2,37 tbsp |
| 100 g | 0,297 cốc | 4,75 tbsp |
| 125 g | 0,371 cốc ≈ 3/8 cốc | 5,93 tbsp |
| 150 g | 0,445 cốc | 7,12 tbsp |
| 200 g | 0,593 cốc | 9,5 tbsp |
| 250 g | 0,742 cốc ≈ 3/4 cốc | 11,9 tbsp |
| 300 g | 0,89 cốc | 14,2 tbsp |
| 400 g | 1,19 cốc | 19 tbsp |
| 500 g | 1,48 cốc | 23,7 tbsp |
| 1000 g | 2,97 cốc | 47,5 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 337 g
USDA FDC SR Legacy 168.820 'Mật đường': 1 cốc = 337 g; 1 muỗng canh = 20 g.
- King Arthur (1/4 cốc = 85 g, chia tỷ lệ x4): 340 g mỗi cốc
Xi-rô đặc; loại (sáng/tối/đen) thay đổi mật độ một chút.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu cốc 100 gam mật đường?
Khoảng 0,297 cốc (4,75 thìa).
1/2 cốc mật đường là bao nhiêu gam?
Khoảng 168 gam.