Một cốc dầu ô liu của Mỹ nặng khoảng 216 gam (7,62 oz). Một muỗng canh khoảng 14 g và một muỗng cà phê khoảng 4,5 g.
- 1 cốc
- 216 gUSDA FDC SR Legacy 171.413 'Dầu, ô liu, salad hoặc nấu ăn'…
- 1 muỗng canh
- 14 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 4,5 g1/48 cốc
- 100 gam
- 0,463 cốc7,41 thìa canh
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ cốc dầu ô liu tính theo gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 27 g | 0,952 oz |
| 1/4 cốc | 54 g | 1,9 oz |
| 1/3 cốc | 72 g | 2,54 oz |
| 1/2 cốc | 108 g | 3,81 oz |
| 2/3 cốc | 144 g | 5,08 oz |
| 3/4 cốc | 162 g | 5,71 oz |
| 1 cốc | 216 g | 7,62 oz |
| 1 1/2 cốc | 324 g | 11,4 oz |
| 2 cốc | 432 g | 15,2 oz |
| 3 cốc | 648 g | 22,9 oz |
| 4 cốc | 864 g | 30,5 oz |
Dầu ô liu gram vào cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,116 cốc ≈ 1/8 cốc | 1,85 tbsp |
| 50 g | 0,231 cốc | 3,7 tbsp |
| 100 g | 0,463 cốc | 7,41 tbsp |
| 125 g | 0,579 cốc | 9,26 tbsp |
| 150 g | 0,694 cốc | 11,1 tbsp |
| 200 g | 0,926 cốc | 14,8 tbsp |
| 250 g | 1,16 cốc | 18,5 tbsp |
| 300 g | 1,39 cốc | 22,2 tbsp |
| 400 g | 1,85 cốc | 29,6 tbsp |
| 500 g | 2,31 cốc | 37 tbsp |
| 1000 g | 4,63 cốc ≈ 4 5/8 cốc | 74,1 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 216 g
USDA FDC SR Legacy 171.413 'Dầu, ô liu, salad hoặc nấu ăn': 1 cốc = 216 g; 1 muỗng canh = 13,5 g.
- King Arthur (1/4 cốc = 50 g, chia tỷ lệ x4): 200 g mỗi cốc
Mật độ dầu ~0,91-0,92 g/mL.
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu cốc 100 gram dầu ô liu?
Khoảng 0,463 cốc (7,41 thìa).
1/2 cốc dầu ô liu là bao nhiêu gam?
Khoảng 108 gam.