Một cốc nho khô của Mỹ nặng khoảng 145 gam (5,11 oz). Một muỗng canh khoảng 9,1 g và một muỗng cà phê khoảng 3 g.
- 1 cốc
- 145 gKhông được đóng gói
- 1 muỗng canh
- 9,1 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 3 g1/48 cốc
- 100 gam
- 0,69 cốc11 thìa canh
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ từ cốc nho khô sang gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 18.1 g | 0,639 oz |
| 1/4 cốc | 36.2 g | 1,28 oz |
| 1/3 cốc | 48.3 g | 1,7 oz |
| 1/2 cốc | 72.5 g | 2,56 oz |
| 2/3 cốc | 96.7 g | 3,41 oz |
| 3/4 cốc | 109 g | 3,84 oz |
| 1 cốc | 145 g | 5,11 oz |
| 1 1/2 cốc | 218 g | 7,67 oz |
| 2 cốc | 290 g | 10,2 oz |
| 3 cốc | 435 g | 15,3 oz |
| 4 cốc | 580 g | 20,5 oz |
Nho khô gram đến cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,172 cốc | 2,76 tbsp |
| 50 g | 0,345 cốc ≈ 1/3 cốc | 5,52 tbsp |
| 100 g | 0,69 cốc | 11 tbsp |
| 125 g | 0,862 cốc | 13,8 tbsp |
| 150 g | 1,03 cốc | 16,6 tbsp |
| 200 g | 1,38 cốc ≈ 1 3/8 cốc | 22,1 tbsp |
| 250 g | 1,72 cốc | 27,6 tbsp |
| 300 g | 2,07 cốc | 33,1 tbsp |
| 400 g | 2,76 cốc ≈ 2 3/4 cốc | 44,1 tbsp |
| 500 g | 3,45 cốc | 55,2 tbsp |
| 1000 g | 6,9 cốc | 110 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 145 g
Không đóng gói. USDA FDC SR Legacy 168.165 'Nho khô, sẫm màu, không hạt': 1 cốc không đóng gói = 145 g; đóng gói = 165 g.
- King Arthur (lỏng): 149 g mỗi cốc
- Đóng gói theo USDA: 165 g mỗi cốc
Quả dính nén khi đóng gói.
số gram đóng gói trên mỗi cốc: 165
Câu hỏi thường gặp
1 cốc nho khô tính bằng gam?
Khoảng 145 g trong 1 cốc nho khô (đóng gói).
Có bao nhiêu cốc là 100 gam nho khô?
Khoảng 0,69 cốc (11 thìa).
1/2 cốc nho khô bằng bao nhiêu gam?
Khoảng 72,5 gam.