Một cốc sô cô la chip (bán ngọt) của Hoa Kỳ nặng khoảng 168 gam (5,93 oz). Một muỗng canh khoảng 10 g và một muỗng cà phê khoảng 3,5 g.
- 1 cốc
- 168 gUSDA FDC SR Legacy 167.976 'Kẹo, sô cô la vừa ngọt'…
- 1 muỗng canh
- 10 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 3,5 g1/48 cốc
- 100 gam
- 0,595 cốc9,52 thìa canh
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ cốc sô-cô-la chip (bán ngọt) theo gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 21 g | 0,741 oz |
| 1/4 cốc | 42 g | 1,48 oz |
| 1/3 cốc | 56 g | 1,98 oz |
| 1/2 cốc | 84 g | 2,96 oz |
| 2/3 cốc | 112 g | 3,95 oz |
| 3/4 cốc | 126 g | 4,44 oz |
| 1 cốc | 168 g | 5,93 oz |
| 1 1/2 cốc | 252 g | 8,89 oz |
| 2 cốc | 336 g | 11,9 oz |
| 3 cốc | 504 g | 17,8 oz |
| 4 cốc | 672 g | 23,7 oz |
Sô cô la chip (bán ngọt) gam đến cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,149 cốc | 2,38 tbsp |
| 50 g | 0,298 cốc | 4,76 tbsp |
| 100 g | 0,595 cốc | 9,52 tbsp |
| 125 g | 0,744 cốc ≈ 3/4 cốc | 11,9 tbsp |
| 150 g | 0,893 cốc | 14,3 tbsp |
| 200 g | 1,19 cốc | 19 tbsp |
| 250 g | 1,49 cốc ≈ 1 1/2 cốc | 23,8 tbsp |
| 300 g | 1,79 cốc | 28,6 tbsp |
| 400 g | 2,38 cốc ≈ 2 3/8 cốc | 38,1 tbsp |
| 500 g | 2,98 cốc | 47,6 tbsp |
| 1000 g | 5,95 cốc | 95,2 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 168 g
USDA FDC SR Legacy 167.976 'Kẹo, sô cô la vừa ngọt': 1 cốc chip = 168 g (chip nhỏ 173 g, khoai tây chiên lớn 182 g).
- Vua Arthur: 170 g mỗi cốc
Kích thước chip thay đổi trong cách đóng gói: chip nhỏ hơn sẽ lấp đầy khoảng trống và nặng hơn trên mỗi cốc.
số gram chip nhỏ mỗi cốc: 173; số gram khoai tây chiên lớn mỗi cốc: 182
Câu hỏi thường gặp
1 cốc sô cô la chip bằng bao nhiêu gam?
Khoảng 168 g trong 1 cốc sô cô la chip.
2 cốc sô cô la chip tính bằng gam?
Khoảng 336 g trong 2 cốc sô cô la chip.
100 gam Sô cô la chip (semisweet) bằng bao nhiêu cốc?
Khoảng 0,595 cốc (9,52 thìa).
1/2 cốc sô-cô-la chip (vị ngọt vừa phải) là bao nhiêu gam?
Khoảng 84 gam.