Một cốc bột ca cao của Mỹ (không đường) nặng khoảng 86 gam (3,03 oz). Một muỗng canh khoảng 5,4 g và một muỗng cà phê khoảng 1,8 g.
- 1 cốc
- 86 gUSDA FDC SR Legacy 169.593 'Ca cao, bột khô…
- 1 muỗng canh
- 5,4 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 1,8 g1/48 cốc
- 100 gam
- 1,16 cốc18,6 thìa canh
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ bột ca cao (không đường) theo gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 10.8 g | 0,379 oz |
| 1/4 cốc | 21.5 g | 0,758 oz |
| 1/3 cốc | 28.7 g | 1,01 oz |
| 1/2 cốc | 43 g | 1,52 oz |
| 2/3 cốc | 57.3 g | 2,02 oz |
| 3/4 cốc | 64.5 g | 2,28 oz |
| 1 cốc | 86 g | 3,03 oz |
| 1 1/2 cốc | 129 g | 4,55 oz |
| 2 cốc | 172 g | 6,07 oz |
| 3 cốc | 258 g | 9,1 oz |
| 4 cốc | 344 g | 12,1 oz |
Bột cacao (không đường) gram sang cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,291 cốc | 4,65 tbsp |
| 50 g | 0,581 cốc | 9,3 tbsp |
| 100 g | 1,16 cốc | 18,6 tbsp |
| 125 g | 1,45 cốc | 23,3 tbsp |
| 150 g | 1,74 cốc ≈ 1 3/4 cốc | 27,9 tbsp |
| 200 g | 2,33 cốc ≈ 2 1/3 cốc | 37,2 tbsp |
| 250 g | 2,91 cốc | 46,5 tbsp |
| 300 g | 3,49 cốc ≈ 3 1/2 cốc | 55,8 tbsp |
| 400 g | 4,65 cốc | 74,4 tbsp |
| 500 g | 5,81 cốc | 93 tbsp |
| 1000 g | 11,6 cốc ≈ 11 5/8 cốc | 186 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 86 g
USDA FDC SR Legacy 169.593 'Ca cao, bột khô, không đường': 1 cốc = 86 g; 1 muỗng canh = 5,4 g.
- King Arthur (1/2 cốc = 42 g, chia tỷ lệ x2): 84 g mỗi cốc
Bột nhẹ, có thể nén được; sàng lọc hoặc đóng gói làm thay đổi trọng lượng.
Câu hỏi thường gặp
1 cốc ca cao tính bằng gam?
Khoảng 86 g trong 1 cốc bột ca cao.
1 muỗng canh bột ca cao tính bằng gam?
Khoảng 5,4 g trong 1 thìa bột ca cao.
Có bao nhiêu gam bột ca cao trong một thìa cà phê?
Khoảng 1,8 g trong 1 thìa cà phê bột ca cao.
Có bao nhiêu cốc 100 gam bột ca cao (không đường)?
Khoảng 1,16 cốc (18,6 thìa).
1/2 cốc bột ca cao (không đường) là bao nhiêu gam?
Khoảng 43 gam.