Một cốc quả óc chó cắt nhỏ của Hoa Kỳ nặng khoảng 117 gam (4,13 oz). Một muỗng canh khoảng 7,3 g và một muỗng cà phê khoảng 2,4 g.
- 1 cốc
- 117 gUSDA FDC SR Legacy 170.187 'Các loại hạt, quả óc chó, tiếng anh': 1 cốc…
- 1 muỗng canh
- 7,3 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 2,4 g1/48 cốc
- 100 gam
- 0,855 cốc13,7 thìa canh
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ cốc quả óc chó cắt nhỏ theo gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 14.6 g | 0,516 oz |
| 1/4 cốc | 29.2 g | 1,03 oz |
| 1/3 cốc | 39 g | 1,38 oz |
| 1/2 cốc | 58.5 g | 2,06 oz |
| 2/3 cốc | 78 g | 2,75 oz |
| 3/4 cốc | 87.8 g | 3,1 oz |
| 1 cốc | 117 g | 4,13 oz |
| 1 1/2 cốc | 176 g | 6,19 oz |
| 2 cốc | 234 g | 8,25 oz |
| 3 cốc | 351 g | 12,4 oz |
| 4 cốc | 468 g | 16,5 oz |
Quả óc chó cắt nhỏ gram thành cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,214 cốc | 3,42 tbsp |
| 50 g | 0,427 cốc | 6,84 tbsp |
| 100 g | 0,855 cốc | 13,7 tbsp |
| 125 g | 1,07 cốc | 17,1 tbsp |
| 150 g | 1,28 cốc | 20,5 tbsp |
| 200 g | 1,71 cốc | 27,4 tbsp |
| 250 g | 2,14 cốc ≈ 2 1/8 cốc | 34,2 tbsp |
| 300 g | 2,56 cốc | 41 tbsp |
| 400 g | 3,42 cốc | 54,7 tbsp |
| 500 g | 4,27 cốc | 68,4 tbsp |
| 1000 g | 8,55 cốc | 137 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 117 g
USDA FDC SR Legacy 170.187 'Quả hạch, quả óc chó, tiếng Anh': 1 cốc xắt nhỏ = 117 g (hai nửa 100 g, xay 80 g).
- Vua Arthur: 113 g mỗi cốc
Vấn đề về kích thước miếng: gói một nửa lỏng lẻo, gói nhỏ chặt hơn.
nửa gam mỗi cốc: 100
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu cốc 100 gam quả óc chó cắt nhỏ?
Khoảng 0,855 cốc (13,7 thìa).
1/2 cốc quả óc chó cắt nhỏ là bao nhiêu gam?
Khoảng 58,5 gam.