Một cốc bột ngô của Mỹ nặng khoảng 128 gam (4,52 oz). Một muỗng canh khoảng 8 g và một muỗng cà phê khoảng 2,7 g.
- 1 cốc
- 128 gUSDA FDC SR Legacy 169.698 'Tinh bột ngô': 1 cốc = 128 g
- 1 muỗng canh
- 8 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 2,7 g1/48 cốc
- 100 gam
- 0,781 cốc12,5 thìa canh
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ cốc bột bắp sang gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 16 g | 0,564 oz |
| 1/4 cốc | 32 g | 1,13 oz |
| 1/3 cốc | 42.7 g | 1,51 oz |
| 1/2 cốc | 64 g | 2,26 oz |
| 2/3 cốc | 85.3 g | 3,01 oz |
| 3/4 cốc | 96 g | 3,39 oz |
| 1 cốc | 128 g | 4,52 oz |
| 1 1/2 cốc | 192 g | 6,77 oz |
| 2 cốc | 256 g | 9,03 oz |
| 3 cốc | 384 g | 13,5 oz |
| 4 cốc | 512 g | 18,1 oz |
Tinh bột bắp gram đến cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,195 cốc | 3,12 tbsp |
| 50 g | 0,391 cốc | 6,25 tbsp |
| 100 g | 0,781 cốc | 12,5 tbsp |
| 125 g | 0,977 cốc | 15,6 tbsp |
| 150 g | 1,17 cốc | 18,8 tbsp |
| 200 g | 1,56 cốc | 25 tbsp |
| 250 g | 1,95 cốc | 31,2 tbsp |
| 300 g | 2,34 cốc ≈ 2 1/3 cốc | 37,5 tbsp |
| 400 g | 3,12 cốc ≈ 3 1/8 cốc | 50 tbsp |
| 500 g | 3,91 cốc | 62,5 tbsp |
| 1000 g | 7,81 cốc | 125 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 128 g
USDA FDC SR Legacy 169.698 'Tinh bột ngô': 1 cốc = 128 g.
- King Arthur (1/4 cốc = 28 g, chia tỷ lệ x4): 112 g mỗi cốc
Bột rất mịn, có thể nén được; muỗng và muỗng khác nhau đáng kể (các nguồn không đồng ý ~13%).
Câu hỏi thường gặp
1 cốc bột ngô tính bằng gam?
Khoảng 128 g trong 1 cốc bột ngô.
1 muỗng canh bột bắp tính bằng gam?
Khoảng 8 g trong 1 muỗng canh bột ngô.
1 thìa cà phê bột ngô tính bằng gam?
Khoảng 2,7 g trong 1 thìa cà phê bột ngô.
Có bao nhiêu cốc 100 gam bột ngô?
Khoảng 0,781 cốc (12,5 thìa).
1/2 cốc bột ngô là bao nhiêu gam?
Khoảng 64 gam.