Một cốc bột mì của Mỹ nặng khoảng 120 gam (4,23 oz). Một muỗng canh khoảng 7,5 g và một muỗng cà phê khoảng 2,5 g.
- 1 cốc
- 120 gĐược chia thành thìa & san bằng; Vua Arthur liệt kê 1 cốc = 4 1/4 oz =…
- 1 muỗng canh
- 7,5 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 2,5 g1/48 cốc
- 100 gam
- 0,833 cốc13,3 thìa canh
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Bảng đổi cốc bột bánh mì sang gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 15 g | 0,529 oz |
| 1/4 cốc | 30 g | 1,06 oz |
| 1/3 cốc | 40 g | 1,41 oz |
| 1/2 cốc | 60 g | 2,12 oz |
| 2/3 cốc | 80 g | 2,82 oz |
| 3/4 cốc | 90 g | 3,17 oz |
| 1 cốc | 120 g | 4,23 oz |
| 1 1/2 cốc | 180 g | 6,35 oz |
| 2 cốc | 240 g | 8,47 oz |
| 3 cốc | 360 g | 12,7 oz |
| 4 cốc | 480 g | 16,9 oz |
Đổi gam bột bánh mì sang cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,208 cốc | 3,33 tbsp |
| 50 g | 0,417 cốc | 6,67 tbsp |
| 100 g | 0,833 cốc | 13,3 tbsp |
| 125 g | 1,04 cốc | 16,7 tbsp |
| 150 g | 1,25 cốc ≈ 1 1/4 cốc | 20 tbsp |
| 200 g | 1,67 cốc ≈ 1 2/3 cốc | 26,7 tbsp |
| 250 g | 2,08 cốc | 33,3 tbsp |
| 300 g | 2,5 cốc ≈ 2 1/2 cốc | 40 tbsp |
| 400 g | 3,33 cốc ≈ 3 1/3 cốc | 53,3 tbsp |
| 500 g | 4,17 cốc | 66,7 tbsp |
| 1000 g | 8,33 cốc ≈ 8 1/3 cốc | 133 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 120 g
Thìa & san bằng; Vua Arthur liệt kê 1 cốc = 4 1/4 oz = 120 g. Trang web sử dụng hình tượng Vua Arthur vì các công thức nấu ăn tại nhà của Hoa Kỳ giả định bột mì được đổ vào cốc và san bằng, đó là cách Vua Arthur cân nó; Trọng lượng cốc của USDA thường cao hơn (phương pháp nhúng/không xác định).
- USDA FDC SR Legacy 168.896: 137 g mỗi cốc
137 g của USDA nặng hơn nhiều so với 120 g của KA, phù hợp với cốc nhúng/đóng gói; phương pháp đo chiếm ưu thế trong sự khác biệt.
Câu hỏi thường gặp
1 cốc bột bánh mì bằng bao nhiêu gam?
Khoảng 120 g trong 1 cốc bột bánh mì (được chia thành từng thìa và san bằng).
100 gam Bột bánh mì bằng bao nhiêu cốc?
Khoảng 0,833 cốc (13,3 thìa).
1/2 cốc bột bánh mì bằng bao nhiêu gam?
Khoảng 60 gam.