Một cốc bột hạnh nhân của Mỹ nặng khoảng 96 gam (3,39 oz). Một muỗng canh khoảng 6 g và một muỗng cà phê khoảng 2 g.
- 1 cốc
- 96 gVua Arthur: 1 cốc = 3 3/8 oz = 96 g (dùng thìa & san bằng)
- 1 muỗng canh
- 6 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 2 g1/48 cốc
- 100 gam
- 1,04 cốc16,7 thìa canh
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ cốc bột hạnh nhân theo gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 12 g | 0,423 oz |
| 1/4 cốc | 24 g | 0,847 oz |
| 1/3 cốc | 32 g | 1,13 oz |
| 1/2 cốc | 48 g | 1,69 oz |
| 2/3 cốc | 64 g | 2,26 oz |
| 3/4 cốc | 72 g | 2,54 oz |
| 1 cốc | 96 g | 3,39 oz |
| 1 1/2 cốc | 144 g | 5,08 oz |
| 2 cốc | 192 g | 6,77 oz |
| 3 cốc | 288 g | 10,2 oz |
| 4 cốc | 384 g | 13,5 oz |
Bột hạnh nhân gram đến cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,26 cốc ≈ 1/4 cốc | 4,17 tbsp |
| 50 g | 0,521 cốc | 8,33 tbsp |
| 100 g | 1,04 cốc | 16,7 tbsp |
| 125 g | 1,3 cốc | 20,8 tbsp |
| 150 g | 1,56 cốc | 25 tbsp |
| 200 g | 2,08 cốc | 33,3 tbsp |
| 250 g | 2,6 cốc | 41,7 tbsp |
| 300 g | 3,12 cốc ≈ 3 1/8 cốc | 50 tbsp |
| 400 g | 4,17 cốc | 66,7 tbsp |
| 500 g | 5,21 cốc | 83,3 tbsp |
| 1000 g | 10,4 cốc | 167 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 96 g
King Arthur: 1 cốc = 3 3/8 oz = 96 g (được chia thành thìa và san bằng). Không tìm thấy phần cốc USDA (Tổ chức FDC 'Bột, hạnh nhân' 2.261.420 liệt kê không có thước đo cốc).
Bột chần mịn so với bột hạnh nhân thô hơn và trọng lượng đóng gói thay đổi; thương hiệu khác nhau.
Câu hỏi thường gặp
1 cốc bột hạnh nhân tính bằng gam?
Khoảng 96 g trong 1 cốc bột hạnh nhân (được chia thành thìa và san bằng).
Có bao nhiêu cốc 100 gam bột hạnh nhân?
Khoảng 1,04 cốc (16,7 thìa).
1/2 cốc bột hạnh nhân là bao nhiêu gam?
Khoảng 48 gam.