Cups & Temps
VI

Một muỗng cà phê bằng bao nhiêu mL?

Một muỗng cà phê có 4,929 mililít. Ngược lại, 1 mililít bằng 0,2029 muỗng cà phê.

Quy đổi lượng bất kỳ

Thay đổi số lượng hoặc đơn vị. Có thể nhập phân số như 3/4 hoặc 1 1/2.

4,929mililít

1 muỗng cà phê = 4,929 mililít

    Đổi muỗng cà phê sang mililít

    đổi muỗng cà phê sang mililít
    Muỗng cà phêMililít
    1/8 muỗng cà phê0,6161 mL ≈ 5/8 mililít
    1/4 muỗng cà phê1,232 mL
    1/2 muỗng cà phê2,464 mL
    3/4 muỗng cà phê3,697 mL
    1 muỗng cà phê4,929 mL
    1 1/2 muỗng cà phê7,393 mL
    2 muỗng cà phê9,858 mL
    3 muỗng cà phê14,79 mL
    4 muỗng cà phê19,72 mL

    Đổi mililít sang muỗng cà phê

    đổi mililít sang muỗng cà phê
    MililítMuỗng cà phê
    1 mililít0,2029 tsp
    5 mililít1,014 tsp
    10 mililít2,029 tsp
    15 mililít3,043 tsp
    30 mililít6,087 tsp
    50 mililít10,14 tsp
    60 mililít12,17 tsp
    100 mililít20,29 tsp
    125 mililít25,36 tsp
    250 mililít50,72 tsp
    500 mililít101,4 tsp
    750 mililít152,2 tsp
    1.000 mililít202,9 tsp

    Cần biết

    Các hệ số chính xác có ở bên dưới. Nhãn dinh dưỡng làm tròn cho tiện (1 cốc = 240 mL, 1 tbsp = 15 mL, 1 tsp = 5 mL), nên số ghi trên bao bì có thể chênh lệch đôi chút.

    Cách tính

    Nhân số muỗng cà phê với 4,929 để ra số mililít; chia số mililít cho 4,929 để ra số muỗng cà phê.

    Câu hỏi thường gặp

    Một muỗng cà phê bằng bao nhiêu mL?

    1 muỗng cà phê bằng 4,929 mililít.

    10 mL bằng bao nhiêu muỗng cà phê?

    10 mililít bằng 2,029 muỗng cà phê.

    5 mL bằng bao nhiêu muỗng cà phê?

    5 mililít bằng 1,014 muỗng cà phê.

    15 mL bằng bao nhiêu muỗng cà phê?

    15 mililít bằng 3,043 muỗng cà phê.

    2 tsp bằng bao nhiêu mL?

    2 muỗng cà phê bằng 9,858 mililít.

    Một mL bằng bao nhiêu muỗng cà phê?

    1 mililít bằng 0,2029 muỗng cà phê.

    Nguồn