Một quart có 946,4 mililít. Ngược lại, 1 mililít bằng 0,001057 quart.
1 qt=946,4 mL
Đổi quart sang mililít
| Quart | Mililít |
|---|---|
| 1/4 quart | 236,6 mL |
| 1/2 quart | 473,2 mL |
| 3/4 quart | 709,8 mL |
| 1 quart | 946,4 mL |
| 1 1/2 quart | 1.420 mL |
| 2 quart | 1.893 mL |
| 3 quart | 2.839 mL |
| 4 quart | 3.785 mL |
Đổi mililít sang quart
| Mililít | Quart |
|---|---|
| 1 mililít | 0,001057 qt |
| 5 mililít | 0,005283 qt |
| 10 mililít | 0,01057 qt |
| 15 mililít | 0,01585 qt |
| 30 mililít | 0,0317 qt |
| 50 mililít | 0,05283 qt |
| 60 mililít | 0,0634 qt |
| 100 mililít | 0,1057 qt |
| 125 mililít | 0,1321 qt ≈ 1/8 quart |
| 250 mililít | 0,2642 qt |
| 500 mililít | 0,5283 qt |
| 750 mililít | 0,7925 qt |
| 1.000 mililít | 1,057 qt |
Cần biết
Các hệ số chính xác có ở bên dưới. Nhãn dinh dưỡng làm tròn cho tiện (1 cốc = 240 mL, 1 tbsp = 15 mL, 1 tsp = 5 mL), nên số ghi trên bao bì có thể chênh lệch đôi chút.
Cách tính
Nhân số quart với 946,4 để ra số mililít; chia số mililít cho 946,4 để ra số quart.
Câu hỏi thường gặp
Một quart bằng bao nhiêu mL?
1 quart bằng 946,4 mililít.
2 qt bằng bao nhiêu mL?
2 quart bằng 1.893 mililít.