Một muỗng canh có 14,79 mililít. Ngược lại, 1 mililít bằng 0,06763 muỗng canh.
1 tbsp=14,79 mL
Đổi muỗng canh sang mililít
| Muỗng canh | Mililít |
|---|---|
| 1/2 muỗng canh | 7,393 mL |
| 1 muỗng canh | 14,79 mL |
| 2 muỗng canh | 29,57 mL |
| 3 muỗng canh | 44,36 mL |
| 4 muỗng canh | 59,15 mL |
| 5 muỗng canh | 73,93 mL |
| 6 muỗng canh | 88,72 mL |
| 8 muỗng canh | 118,3 mL |
| 12 muỗng canh | 177,4 mL |
| 16 muỗng canh | 236,6 mL |
Đổi mililít sang muỗng canh
| Mililít | Muỗng canh |
|---|---|
| 1 mililít | 0,06763 tbsp |
| 5 mililít | 0,3381 tbsp ≈ 1/3 muỗng canh |
| 10 mililít | 0,6763 tbsp ≈ 2/3 muỗng canh |
| 15 mililít | 1,014 tbsp |
| 30 mililít | 2,029 tbsp |
| 50 mililít | 3,381 tbsp ≈ 3 3/8 muỗng canh |
| 60 mililít | 4,058 tbsp |
| 100 mililít | 6,763 tbsp |
| 125 mililít | 8,454 tbsp |
| 250 mililít | 16,91 tbsp |
| 500 mililít | 33,81 tbsp |
| 750 mililít | 50,72 tbsp |
| 1.000 mililít | 67,63 tbsp |
Cần biết
Các hệ số chính xác có ở bên dưới. Nhãn dinh dưỡng làm tròn cho tiện (1 cốc = 240 mL, 1 tbsp = 15 mL, 1 tsp = 5 mL), nên số ghi trên bao bì có thể chênh lệch đôi chút.
Cách tính
Nhân số muỗng canh với 14,79 để ra số mililít; chia số mililít cho 14,79 để ra số muỗng canh.
Câu hỏi thường gặp
Một muỗng canh bằng bao nhiêu mL?
1 muỗng canh bằng 14,79 mililít.
30 mL bằng bao nhiêu muỗng canh?
30 mililít bằng 2,029 muỗng canh.
50 mL bằng bao nhiêu muỗng canh?
50 mililít bằng 3,381 muỗng canh (khoảng 3 3/8).
15 mL bằng bao nhiêu muỗng canh?
15 mililít bằng 1,014 muỗng canh.
5 mL bằng bao nhiêu muỗng canh?
5 mililít bằng 0,3381 muỗng canh (khoảng 1/3).
100 mL bằng bao nhiêu muỗng canh?
100 mililít bằng 6,763 muỗng canh.