Một pint có 473,2 mililít. Ngược lại, 1 mililít bằng 0,002113 pint.
1 pt=473,2 mL
Đổi pint sang mililít
| Pint | Mililít |
|---|---|
| 1/4 pint | 118,3 mL |
| 1/2 pint | 236,6 mL |
| 1 pint | 473,2 mL |
| 1 1/2 pint | 709,8 mL |
| 2 pint | 946,4 mL |
| 3 pint | 1.420 mL |
| 4 pint | 1.893 mL |
Đổi mililít sang pint
| Mililít | Pint |
|---|---|
| 1 mililít | 0,002113 pt |
| 5 mililít | 0,01057 pt |
| 10 mililít | 0,02113 pt |
| 15 mililít | 0,0317 pt |
| 30 mililít | 0,0634 pt |
| 50 mililít | 0,1057 pt |
| 60 mililít | 0,1268 pt ≈ 1/8 pint |
| 100 mililít | 0,2113 pt |
| 125 mililít | 0,2642 pt |
| 250 mililít | 0,5283 pt |
| 500 mililít | 1,057 pt |
| 750 mililít | 1,585 pt |
| 1.000 mililít | 2,113 pt ≈ 2 1/8 pint |
Cần biết
Đây là pint Mỹ. Pint Anh (imperial) lớn hơn: 20 ounce chất lỏng Anh, khoảng 568 mL.
Cách tính
Nhân số pint với 473,2 để ra số mililít; chia số mililít cho 473,2 để ra số pint.
Câu hỏi thường gặp
1 pint bằng bao nhiêu mL?
1 pint bằng 473,2 mililít.
375 mL bằng bao nhiêu pint?
375 mililít bằng 0,7925 pint.