Một cốc có 236,6 mililít. Ngược lại, 1 mililít bằng 0,004227 cốc.
1 cốc=236,6 mL
Đổi cốc sang mililít
| Cốc | Mililít |
|---|---|
| 1/8 cốc | 29,57 mL |
| 1/4 cốc | 59,15 mL |
| 1/3 cốc | 78,86 mL |
| 1/2 cốc | 118,3 mL |
| 2/3 cốc | 157,7 mL |
| 3/4 cốc | 177,4 mL |
| 1 cốc | 236,6 mL |
| 1 1/2 cốc | 354,9 mL |
| 2 cốc | 473,2 mL |
| 3 cốc | 709,8 mL |
| 4 cốc | 946,4 mL |
Đổi mililít sang cốc
| Mililít | Cốc |
|---|---|
| 1 mililít | 0,004227 cốc |
| 5 mililít | 0,02113 cốc |
| 10 mililít | 0,04227 cốc |
| 15 mililít | 0,0634 cốc |
| 30 mililít | 0,1268 cốc ≈ 1/8 cốc |
| 50 mililít | 0,2113 cốc |
| 60 mililít | 0,2536 cốc ≈ 1/4 cốc |
| 100 mililít | 0,4227 cốc |
| 125 mililít | 0,5283 cốc |
| 250 mililít | 1,057 cốc |
| 500 mililít | 2,113 cốc ≈ 2 1/8 cốc |
| 750 mililít | 3,17 cốc |
| 1.000 mililít | 4,227 cốc |
Cần biết
Các hệ số chính xác có ở bên dưới. Nhãn dinh dưỡng làm tròn cho tiện (1 cốc = 240 mL, 1 tbsp = 15 mL, 1 tsp = 5 mL), nên số ghi trên bao bì có thể chênh lệch đôi chút.
Cách tính
Nhân số cốc với 236,6 để ra số mililít; chia số mililít cho 236,6 để ra số cốc.
Câu hỏi thường gặp
1 cốc bằng bao nhiêu mL?
1 cốc bằng 236,6 mililít.
500 mL bằng bao nhiêu cốc?
500 mililít bằng 2,113 cốc (khoảng 2 1/8).
250 mL bằng bao nhiêu cốc?
250 mililít bằng 1,057 cốc.
750 mL bằng bao nhiêu cốc?
750 mililít bằng 3,17 cốc.
150 mL bằng bao nhiêu cốc?
150 mililít bằng 0,634 cốc (khoảng 5/8).
50 mL bằng bao nhiêu cốc?
50 mililít bằng 0,2113 cốc.