Một ounce chất lỏng có 29,57 mililít. Ngược lại, 1 mililít bằng 0,03381 ounce chất lỏng. Đây là ounce chất lỏng, đơn vị đo thể tích.
1 fl oz=29,57 mL
Đổi ounce chất lỏng sang mililít
| Ounce chất lỏng | Mililít |
|---|---|
| 1/2 ounce chất lỏng | 14,79 mL |
| 1 ounce chất lỏng | 29,57 mL |
| 2 ounce chất lỏng | 59,15 mL |
| 3 ounce chất lỏng | 88,72 mL |
| 4 ounce chất lỏng | 118,3 mL |
| 6 ounce chất lỏng | 177,4 mL |
| 8 ounce chất lỏng | 236,6 mL |
| 12 ounce chất lỏng | 354,9 mL |
| 16 ounce chất lỏng | 473,2 mL |
Đổi mililít sang ounce chất lỏng
| Mililít | Ounce chất lỏng |
|---|---|
| 1 mililít | 0,03381 fl oz |
| 5 mililít | 0,1691 fl oz |
| 10 mililít | 0,3381 fl oz ≈ 1/3 ounce chất lỏng |
| 15 mililít | 0,5072 fl oz ≈ 1/2 ounce chất lỏng |
| 30 mililít | 1,014 fl oz |
| 50 mililít | 1,691 fl oz |
| 60 mililít | 2,029 fl oz |
| 100 mililít | 3,381 fl oz ≈ 3 3/8 ounce chất lỏng |
| 125 mililít | 4,227 fl oz |
| 250 mililít | 8,454 fl oz |
| 500 mililít | 16,91 fl oz |
| 750 mililít | 25,36 fl oz |
| 1.000 mililít | 33,81 fl oz |
Cần biết
Công thức ghi “ounce” cho chất lỏng là nói đến ounce chất lỏng, một đơn vị thể tích. Nguyên liệu khô thì khác: một cốc bột mì nặng khoảng 4¼ ounce, một cốc đường khoảng 7. Với những nguyên liệu này, hãy dùng cân (hoặc các trang cốc sang gam của chúng tôi).
Cách tính
Nhân số ounce chất lỏng với 29,57 để ra số mililít; chia số mililít cho 29,57 để ra số ounce chất lỏng.
Câu hỏi thường gặp
Một oz bằng bao nhiêu mL?
1 ounce chất lỏng bằng 29,57 mililít.
750 mL bằng bao nhiêu ounce?
750 mililít bằng 25,36 ounce chất lỏng.
500 mL bằng bao nhiêu ounce?
500 mililít bằng 16,91 ounce chất lỏng.
100 mL bằng bao nhiêu ounce?
100 mililít bằng 3,381 ounce chất lỏng (khoảng 3 3/8).
50 mL bằng bao nhiêu ounce?
50 mililít bằng 1,691 ounce chất lỏng.
16 oz bằng bao nhiêu mL?
16 ounce chất lỏng bằng 473,2 mililít.