Một ounce chất lỏng có 6 muỗng cà phê. Ngược lại, 1 muỗng cà phê bằng 0,1667 ounce chất lỏng. Đây là ounce chất lỏng, đơn vị đo thể tích.
Đổi ounce chất lỏng sang muỗng cà phê
| Ounce chất lỏng | Muỗng cà phê |
|---|---|
| 1/2 ounce chất lỏng | 3 tsp |
| 1 ounce chất lỏng | 6 tsp |
| 2 ounce chất lỏng | 12 tsp |
| 3 ounce chất lỏng | 18 tsp |
| 4 ounce chất lỏng | 24 tsp |
| 6 ounce chất lỏng | 36 tsp |
| 8 ounce chất lỏng | 48 tsp |
| 12 ounce chất lỏng | 72 tsp |
| 16 ounce chất lỏng | 96 tsp |
Đổi muỗng cà phê sang ounce chất lỏng
| Muỗng cà phê | Ounce chất lỏng |
|---|---|
| 1 muỗng cà phê | 0,1667 fl oz |
| 2 muỗng cà phê | 0,3333 fl oz ≈ 1/3 ounce chất lỏng |
| 3 muỗng cà phê | 0,5 fl oz ≈ 1/2 ounce chất lỏng |
| 4 muỗng cà phê | 0,6667 fl oz ≈ 2/3 ounce chất lỏng |
| 6 muỗng cà phê | 1 fl oz |
| 8 muỗng cà phê | 1,333 fl oz ≈ 1 1/3 ounce chất lỏng |
| 12 muỗng cà phê | 2 fl oz |
| 16 muỗng cà phê | 2,667 fl oz ≈ 2 2/3 ounce chất lỏng |
| 24 muỗng cà phê | 4 fl oz |
| 48 muỗng cà phê | 8 fl oz |
Cần biết
Công thức ghi “ounce” cho chất lỏng là nói đến ounce chất lỏng, một đơn vị thể tích. Nguyên liệu khô thì khác: một cốc bột mì nặng khoảng 4¼ ounce, một cốc đường khoảng 7. Với những nguyên liệu này, hãy dùng cân (hoặc các trang cốc sang gam của chúng tôi).
Theo hệ mét, 1 ounce chất lỏng là 29,57 mL và 1 muỗng cà phê là 4,929 mL.
Cách tính
Nhân số ounce chất lỏng với 6 để ra số muỗng cà phê; chia số muỗng cà phê cho 6 để ra số ounce chất lỏng.
Câu hỏi thường gặp
Một ounce bằng bao nhiêu muỗng cà phê?
1 ounce chất lỏng bằng 6 muỗng cà phê.
Một muỗng cà phê bằng bao nhiêu ounce?
1 muỗng cà phê bằng 0,1667 ounce chất lỏng.
2 tsp bằng bao nhiêu ounce?
2 muỗng cà phê bằng 0,3333 ounce chất lỏng (khoảng 1/3).
2 oz bằng bao nhiêu muỗng cà phê?
2 ounce chất lỏng bằng 12 muỗng cà phê.
8 oz bằng bao nhiêu muỗng cà phê?
8 ounce chất lỏng bằng 48 muỗng cà phê.
25 oz bằng bao nhiêu muỗng cà phê?
25 ounce chất lỏng bằng 150 muỗng cà phê.