Một quart có 32 ounce chất lỏng. Ngược lại, 1 ounce chất lỏng bằng 0,03125 quart. Đây là ounce chất lỏng, đơn vị đo thể tích.
Đổi quart sang ounce chất lỏng
| Quart | Ounce chất lỏng |
|---|---|
| 1/4 quart | 8 fl oz |
| 1/2 quart | 16 fl oz |
| 3/4 quart | 24 fl oz |
| 1 quart | 32 fl oz |
| 1 1/2 quart | 48 fl oz |
| 2 quart | 64 fl oz |
| 3 quart | 96 fl oz |
| 4 quart | 128 fl oz |
Đổi ounce chất lỏng sang quart
| Ounce chất lỏng | Quart |
|---|---|
| 1 ounce chất lỏng | 0,03125 qt |
| 2 ounce chất lỏng | 0,0625 qt |
| 4 ounce chất lỏng | 0,125 qt ≈ 1/8 quart |
| 6 ounce chất lỏng | 0,1875 qt |
| 8 ounce chất lỏng | 0,25 qt ≈ 1/4 quart |
| 10 ounce chất lỏng | 0,3125 qt |
| 12 ounce chất lỏng | 0,375 qt ≈ 3/8 quart |
| 16 ounce chất lỏng | 0,5 qt ≈ 1/2 quart |
| 20 ounce chất lỏng | 0,625 qt ≈ 5/8 quart |
| 24 ounce chất lỏng | 0,75 qt ≈ 3/4 quart |
| 32 ounce chất lỏng | 1 qt |
| 48 ounce chất lỏng | 1,5 qt ≈ 1 1/2 quart |
| 64 ounce chất lỏng | 2 qt |
Cần biết
Công thức ghi “ounce” cho chất lỏng là nói đến ounce chất lỏng, một đơn vị thể tích. Nguyên liệu khô thì khác: một cốc bột mì nặng khoảng 4¼ ounce, một cốc đường khoảng 7. Với những nguyên liệu này, hãy dùng cân (hoặc các trang cốc sang gam của chúng tôi).
Theo hệ mét, 1 quart là 946,4 mL và 1 ounce chất lỏng là 29,57 mL.
Cách tính
Nhân số quart với 32 để ra số ounce chất lỏng; chia số ounce chất lỏng cho 32 để ra số quart.
Câu hỏi thường gặp
Một quart bằng bao nhiêu ounce?
1 quart bằng 32 ounce chất lỏng.
2 quart bằng bao nhiêu ounce?
2 quart bằng 64 ounce chất lỏng.
3 quart bằng bao nhiêu ounce?
3 quart bằng 96 ounce chất lỏng.
4 quart bằng bao nhiêu ounce?
4 quart bằng 128 ounce chất lỏng.
64 ounce bằng bao nhiêu quart?
64 ounce chất lỏng bằng 2 quart.
48 oz bằng bao nhiêu quart?
48 ounce chất lỏng bằng 1,5 quart (khoảng 1 1/2).