Một cốc men khô hoạt tính của Hoa Kỳ nặng khoảng 192 gam (6,77 oz). Một muỗng canh khoảng 12 g và một muỗng cà phê khoảng 4 g.
- 1 cốc
- 192 gBắt nguồn từ USDA FDC SR Legacy 175.043 'Tác nhân để lại…
- 1 muỗng canh
- 12 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 4 g1/48 cốc
- 100 gam
- 0,521 cốc8,33 thìa canh
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ cốc men khô hoạt tính theo gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 24 g | 0,847 oz |
| 1/4 cốc | 48 g | 1,69 oz |
| 1/3 cốc | 64 g | 2,26 oz |
| 1/2 cốc | 96 g | 3,39 oz |
| 2/3 cốc | 128 g | 4,52 oz |
| 3/4 cốc | 144 g | 5,08 oz |
| 1 cốc | 192 g | 6,77 oz |
| 1 1/2 cốc | 288 g | 10,2 oz |
| 2 cốc | 384 g | 13,5 oz |
| 3 cốc | 576 g | 20,3 oz |
| 4 cốc | 768 g | 27,1 oz |
Men khô hoạt tính gram vào cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,13 cốc ≈ 1/8 cốc | 2,08 tbsp |
| 50 g | 0,26 cốc ≈ 1/4 cốc | 4,17 tbsp |
| 100 g | 0,521 cốc | 8,33 tbsp |
| 125 g | 0,651 cốc | 10,4 tbsp |
| 150 g | 0,781 cốc | 12,5 tbsp |
| 200 g | 1,04 cốc | 16,7 tbsp |
| 250 g | 1,3 cốc | 20,8 tbsp |
| 300 g | 1,56 cốc | 25 tbsp |
| 400 g | 2,08 cốc | 33,3 tbsp |
| 500 g | 2,6 cốc | 41,7 tbsp |
| 1000 g | 5,21 cốc | 83,3 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 192 g
Bắt nguồn từ USDA FDC SR Legacy 175.043 'Chất men, men, chất làm bánh, chất khô hoạt tính': 1 muỗng cà phê = 4 g (x48 = 192 g/cốc); 1 muỗng canh = 12 g; 1 gói = 7,2 g.
- Men ăn liền King Arthur (2 1/4 thìa cà phê = 7 g): 149 g mỗi cốc
Kích thước hạt; được đo bằng thìa cà phê/gói trong thực tế, con số trên mỗi cốc chỉ là lý thuyết.
thìa cà phê gam: 4; muỗng canh gam: 12; gói gram: 7,2
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu cốc 100 gam men khô hoạt tính?
Khoảng 0,521 cốc (8,33 thìa).
Có bao nhiêu gam 1/2 cốc men khô hoạt tính?
Khoảng 96 gam.