Một cốc baking soda của Mỹ nặng khoảng 221 gam (7,8 oz). Một muỗng canh khoảng 14 g và một muỗng cà phê khoảng 4,6 g.
- 1 cốc
- 221 gBắt nguồn từ USDA FDC SR Legacy 175.040 'Tác nhân để lại…
- 1 muỗng canh
- 14 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 4,6 g1/48 cốc
- 100 gam
- 0,452 cốc7,24 thìa canh
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ cốc baking soda tính theo gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 27.6 g | 0,974 oz |
| 1/4 cốc | 55.2 g | 1,95 oz |
| 1/3 cốc | 73.7 g | 2,6 oz |
| 1/2 cốc | 110 g | 3,9 oz |
| 2/3 cốc | 147 g | 5,2 oz |
| 3/4 cốc | 166 g | 5,85 oz |
| 1 cốc | 221 g | 7,8 oz |
| 1 1/2 cốc | 332 g | 11,7 oz |
| 2 cốc | 442 g | 15,6 oz |
| 3 cốc | 663 g | 23,4 oz |
| 4 cốc | 884 g | 31,2 oz |
Baking soda gram vào cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,113 cốc ≈ 1/8 cốc | 1,81 tbsp |
| 50 g | 0,226 cốc | 3,62 tbsp |
| 100 g | 0,452 cốc | 7,24 tbsp |
| 125 g | 0,566 cốc | 9,05 tbsp |
| 150 g | 0,679 cốc | 10,9 tbsp |
| 200 g | 0,905 cốc | 14,5 tbsp |
| 250 g | 1,13 cốc ≈ 1 1/8 cốc | 18,1 tbsp |
| 300 g | 1,36 cốc | 21,7 tbsp |
| 400 g | 1,81 cốc | 29 tbsp |
| 500 g | 2,26 cốc | 36,2 tbsp |
| 1000 g | 4,52 cốc | 72,4 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 221 g
Bắt nguồn từ USDA FDC SR Legacy 175.040 'Chất men, baking soda': 1 muỗng cà phê = 4,6 g; x 48 = ~221 g.
- King Arthur (1/2 thìa cà phê = 3 g, tức là 6 g/tsp, x48): 288 g mỗi cốc
Bột mịn; các nguồn không đồng ý về trọng lượng thìa cà phê (4,6 so với 6 g).
thìa cà phê gam: 4,6
Câu hỏi thường gặp
1 tsp baking soda bằng bao nhiêu gam?
Khoảng 4,6 g trong 1 muỗng cà phê baking soda.
100 gam Baking soda (muối nở) bằng bao nhiêu cốc?
Khoảng 0,452 cốc (7,24 thìa).
Có bao nhiêu gam 1/2 cốc baking soda?
Khoảng 110 gam.