Một cốc bột nở của Mỹ nặng khoảng 221 gam (7,8 oz). Một muỗng canh khoảng 14 g và một muỗng cà phê khoảng 4,6 g.
- 1 cốc
- 221 gBắt nguồn từ USDA FDC SR Legacy 172.803 (tác dụng kép…
- 1 muỗng canh
- 14 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 4,6 g1/48 cốc
- 100 gam
- 0,452 cốc7,24 thìa canh
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ cốc bột nở theo gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 27.6 g | 0,974 oz |
| 1/4 cốc | 55.2 g | 1,95 oz |
| 1/3 cốc | 73.7 g | 2,6 oz |
| 1/2 cốc | 110 g | 3,9 oz |
| 2/3 cốc | 147 g | 5,2 oz |
| 3/4 cốc | 166 g | 5,85 oz |
| 1 cốc | 221 g | 7,8 oz |
| 1 1/2 cốc | 332 g | 11,7 oz |
| 2 cốc | 442 g | 15,6 oz |
| 3 cốc | 663 g | 23,4 oz |
| 4 cốc | 884 g | 31,2 oz |
Bột nở gram vào cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,113 cốc ≈ 1/8 cốc | 1,81 tbsp |
| 50 g | 0,226 cốc | 3,62 tbsp |
| 100 g | 0,452 cốc | 7,24 tbsp |
| 125 g | 0,566 cốc | 9,05 tbsp |
| 150 g | 0,679 cốc | 10,9 tbsp |
| 200 g | 0,905 cốc | 14,5 tbsp |
| 250 g | 1,13 cốc ≈ 1 1/8 cốc | 18,1 tbsp |
| 300 g | 1,36 cốc | 21,7 tbsp |
| 400 g | 1,81 cốc | 29 tbsp |
| 500 g | 2,26 cốc | 36,2 tbsp |
| 1000 g | 4,52 cốc | 72,4 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 221 g
Bắt nguồn từ USDA FDC SR Legacy 172.803 (natri nhôm sunfat tác dụng kép): 1 muỗng cà phê = 4,6 g; x 48 thìa cà phê mỗi cốc = ~221 g. Đo bằng muỗng cà phê trong thực tế.
- King Arthur (1 thìa cà phê = 4 g, x48): 192 g mỗi cốc
Bột mịn; Các phép đo ở mức muỗng cà phê làm cho số liệu trên mỗi cốc trở thành lý thuyết.
thìa cà phê gam: 4,6
Câu hỏi thường gặp
1 muỗng canh bột nở bằng bao nhiêu gam?
Khoảng 14 g trong 1 muỗng canh bột nở.
1 tsp bột nở bằng bao nhiêu gam?
Khoảng 4,6 g trong 1 muỗng cà phê bột nở.
Có bao nhiêu cốc bột nở là 100 gam?
Khoảng 0,452 cốc (7,24 thìa).
1/2 cốc bột nở là bao nhiêu gram?
Khoảng 110 gam.