Một cốc muối ăn của Mỹ nặng khoảng 292 gam (10,3 oz). Một muỗng canh khoảng 18 g và một muỗng cà phê khoảng 6,1 g.
- 1 cốc
- 292 gUSDA FDC SR Legacy 173.468 'Muối, bàn': 1 cốc = 292 g; 1…
- 1 muỗng canh
- 18 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 6,1 g1/48 cốc
- 100 gam
- 1/3 cốc5,48 thìa
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ cốc muối ăn theo gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 36.5 g | 1,29 oz |
| 1/4 cốc | 73 g | 2,57 oz |
| 1/3 cốc | 97.3 g | 3,43 oz |
| 1/2 cốc | 146 g | 5,15 oz |
| 2/3 cốc | 195 g | 6,87 oz |
| 3/4 cốc | 219 g | 7,72 oz |
| 1 cốc | 292 g | 10,3 oz |
| 1 1/2 cốc | 438 g | 15,4 oz |
| 2 cốc | 584 g | 20,6 oz |
| 3 cốc | 876 g | 30,9 oz |
| 4 cốc | 1,168 g | 41,2 oz |
Muối ăn gam vào cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,0856 cốc | 1,37 tbsp |
| 50 g | 0,171 cốc | 2,74 tbsp |
| 100 g | 0,342 cốc ≈ 1/3 cốc | 5,48 tbsp |
| 125 g | 0,428 cốc | 6,85 tbsp |
| 150 g | 0,514 cốc | 8,22 tbsp |
| 200 g | 0,685 cốc | 11 tbsp |
| 250 g | 0,856 cốc | 13,7 tbsp |
| 300 g | 1,03 cốc | 16,4 tbsp |
| 400 g | 1,37 cốc ≈ 1 3/8 cốc | 21,9 tbsp |
| 500 g | 1,71 cốc | 27,4 tbsp |
| 1000 g | 3,42 cốc | 54,8 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 292 g
USDA FDC SR Legacy 173.468 'Muối, bàn': 1 cốc = 292 g; 1 muỗng canh = 18 g; 1 muỗng cà phê = 6 g.
- King Arthur (1 muỗng canh = 18 g, x16): 288 g mỗi cốc
Tinh thể khối mịn dày đặc; ít thay đổi phương pháp.
thìa cà phê gam: 6; muỗng canh gam: 18
Câu hỏi thường gặp
1 cốc muối tính bằng gam?
Khoảng 292 g trong 1 cốc muối ăn.
Một muỗng canh muối bằng bao nhiêu gam?
Khoảng 18 g trong 1 muỗng canh muối ăn.
1 muỗng cà phê muối bằng bao nhiêu gam?
Khoảng 6,1 g trong 1 muỗng cà phê muối ăn.
Có bao nhiêu cốc muối ăn 100 gam?
Khoảng 0,342 cốc (5,48 thìa).
Có bao nhiêu gam 1/2 cốc muối ăn?
Khoảng 146 gam.