Một lít có 1.000 mililít. Ngược lại, 1 mililít bằng 0,001 lít.
1 L=1.000 mL
Đổi lít sang mililít
| Lít | Mililít |
|---|---|
| 1/4 lít | 250 mL |
| 1/2 lít | 500 mL |
| 3/4 lít | 750 mL |
| 1 lít | 1.000 mL |
| 1 1/2 lít | 1.500 mL |
| 2 lít | 2.000 mL |
| 3 lít | 3.000 mL |
| 4 lít | 4.000 mL |
Đổi mililít sang lít
| Mililít | Lít |
|---|---|
| 1 mililít | 0.001 L |
| 5 mililít | 0.005 L |
| 10 mililít | 0.01 L |
| 15 mililít | 0.015 L |
| 30 mililít | 0.03 L |
| 50 mililít | 0.05 L |
| 60 mililít | 0.06 L |
| 100 mililít | 0.1 L |
| 125 mililít | 0,125 L ≈ 1/8 lít |
| 250 mililít | 0,25 L ≈ 1/4 lít |
| 500 mililít | 0,5 L ≈ 1/2 lít |
| 750 mililít | 0,75 L ≈ 3/4 lít |
| 1.000 mililít | 1 L |
Cần biết
Các hệ số chính xác có ở bên dưới. Nhãn dinh dưỡng làm tròn cho tiện (1 cốc = 240 mL, 1 tbsp = 15 mL, 1 tsp = 5 mL), nên số ghi trên bao bì có thể chênh lệch đôi chút.
Cách tính
Nhân số lít với 1.000 để ra số mililít; chia số mililít cho 1.000 để ra số lít.