Một lít có 33,81 ounce chất lỏng. Ngược lại, 1 ounce chất lỏng bằng 0,02957 lít. Đây là ounce chất lỏng, đơn vị đo thể tích.
1 L=33,81 fl oz= 1.000 mL
Đổi lít sang ounce chất lỏng
| Lít | Ounce chất lỏng |
|---|---|
| 1/4 lít | 8,454 fl oz |
| 1/2 lít | 16,91 fl oz |
| 3/4 lít | 25,36 fl oz |
| 1 lít | 33,81 fl oz |
| 1 1/2 lít | 50,72 fl oz |
| 2 lít | 67,63 fl oz |
| 3 lít | 101,4 fl oz |
| 4 lít | 135,3 fl oz |
Đổi ounce chất lỏng sang lít
| Ounce chất lỏng | Lít |
|---|---|
| 1 ounce chất lỏng | 0.02957 L |
| 2 ounce chất lỏng | 0.05915 L |
| 4 ounce chất lỏng | 0,1183 L ≈ 1/8 lít |
| 6 ounce chất lỏng | 0.1774 L |
| 8 ounce chất lỏng | 0.2366 L |
| 10 ounce chất lỏng | 0.2957 L |
| 12 ounce chất lỏng | 0.3549 L |
| 16 ounce chất lỏng | 0.4732 L |
| 20 ounce chất lỏng | 0.5915 L |
| 24 ounce chất lỏng | 0.7098 L |
| 32 ounce chất lỏng | 0.9464 L |
| 48 ounce chất lỏng | 1.42 L |
| 64 ounce chất lỏng | 1.893 L |
Cần biết
Công thức ghi “ounce” cho chất lỏng là nói đến ounce chất lỏng, một đơn vị thể tích. Nguyên liệu khô thì khác: một cốc bột mì nặng khoảng 4¼ ounce, một cốc đường khoảng 7. Với những nguyên liệu này, hãy dùng cân (hoặc các trang cốc sang gam của chúng tôi).
Cách tính
Nhân số lít với 33,81 để ra số ounce chất lỏng; chia số ounce chất lỏng cho 33,81 để ra số lít.
Câu hỏi thường gặp
32 oz bằng bao nhiêu lít?
32 ounce chất lỏng bằng 0,9464 lít.
34 oz bằng bao nhiêu lít?
34 ounce chất lỏng bằng 1,006 lít (khoảng 1).
48 oz bằng bao nhiêu lít?
48 ounce chất lỏng bằng 1,42 lít.
1 ounce bằng bao nhiêu lít?
1 ounce chất lỏng bằng 0,02957 lít.
5 oz bằng bao nhiêu lít?
5 ounce chất lỏng bằng 0,1479 lít.