Cups & Temps
VI

Một kilôgam bằng bao nhiêu gam?

Một kilôgam có 1.000 gam. Ngược lại, 1 gam bằng 0,001 kilôgam.

Quy đổi lượng bất kỳ

Thay đổi số lượng hoặc đơn vị. Có thể nhập phân số như 3/4 hoặc 1 1/2.

1.000gam

1 kilôgam = 1.000 gam

    Đổi kilôgam sang gam

    đổi kilôgam sang gam
    KilôgamGam
    1/4 kilôgam250 g
    1/2 kilôgam500 g
    1 kilôgam1,000 g
    2 kilôgam2,000 g
    3 kilôgam3,000 g
    4 kilôgam4,000 g

    Đổi gam sang kilôgam

    đổi gam sang kilôgam
    GamKilôgam
    1 gam0,001 kg
    5 gam0,005 kg
    10 gam0,01 kg
    25 gam0,025 kg
    50 gam0,05 kg
    100 gam0,1 kg
    200 gam0,2 kg
    250 gam0,25 kg ≈ 1/4 kilôgam
    500 gam0,5 kg ≈ 1/2 kilôgam
    1.000 gam1 kg

    Cần biết

    Gam và ounce ở đây là đơn vị khối lượng. Với quy đổi thể tích sang khối lượng (cốc sang gam), kết quả tùy vào nguyên liệu.

    Cách tính

    Nhân số kilôgam với 1.000 để ra số gam; chia số gam cho 1.000 để ra số kilôgam.

    Nguồn