Một kilôgam có 35,27 ounce. Ngược lại, 1 ounce bằng 0,02835 kilôgam.
1 kg=35,27 oz= 1.000 g
Đổi kilôgam sang ounce
| Kilôgam | Ounce |
|---|---|
| 1/4 kilôgam | 8,818 oz |
| 1/2 kilôgam | 17,64 oz ≈ 17 5/8 ounce |
| 1 kilôgam | 35,27 oz |
| 2 kilôgam | 70,55 oz |
| 3 kilôgam | 105,8 oz |
| 4 kilôgam | 141,1 oz |
Đổi ounce sang kilôgam
| Ounce | Kilôgam |
|---|---|
| 1 ounce | 0,02835 kg |
| 2 ounce | 0,0567 kg |
| 4 ounce | 0,1134 kg ≈ 1/8 kilôgam |
| 6 ounce | 0,1701 kg |
| 8 ounce | 0,2268 kg |
| 10 ounce | 0,2835 kg |
| 12 ounce | 0,3402 kg ≈ 1/3 kilôgam |
| 16 ounce | 0,4536 kg |
| 24 ounce | 0,6804 kg |
| 32 ounce | 0,9072 kg |
Cần biết
Đây là ounce khối lượng (ounce avoirdupois), không phải ounce chất lỏng. Một ounce chất lỏng nước tình cờ nặng hơn 1 ounce một chút, nhưng bột mì, đường và mật ong thì không như vậy.
Cách tính
Nhân số kilôgam với 35,27 để ra số ounce; chia số ounce cho 35,27 để ra số kilôgam.