Một cốc đường hạt của Mỹ nặng khoảng 200 gam (7,05 oz). Một muỗng canh khoảng 12 g và một muỗng cà phê khoảng 4,2 g.
- 1 cốc
- 200 gUSDA FDC SR Legacy 169.655 'Đường, dạng hạt': 1 cốc =…
- 1 muỗng canh
- 12 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 4,2 g1/48 cốc
- 100 gam
- 1/2 cốc8 thìa
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ cốc đường tính theo gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 25 g | 0,882 oz |
| 1/4 cốc | 50 g | 1,76 oz |
| 1/3 cốc | 66.7 g | 2,35 oz |
| 1/2 cốc | 100 g | 3,53 oz |
| 2/3 cốc | 133 g | 4,7 oz |
| 3/4 cốc | 150 g | 5,29 oz |
| 1 cốc | 200 g | 7,05 oz |
| 1 1/2 cốc | 300 g | 10,6 oz |
| 2 cốc | 400 g | 14,1 oz |
| 3 cốc | 600 g | 21,2 oz |
| 4 cốc | 800 g | 28,2 oz |
Hạt đường gram vào cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,125 cốc ≈ 1/8 cốc | 2 tbsp |
| 50 g | 0,25 cốc ≈ 1/4 cốc | 4 tbsp |
| 100 g | 0,5 cốc ≈ 1/2 cốc | 8 tbsp |
| 125 g | 0,625 cốc ≈ 5/8 cốc | 10 tbsp |
| 150 g | 0,75 cốc ≈ 3/4 cốc | 12 tbsp |
| 200 g | 1 cốc | 16 tbsp |
| 250 g | 1,25 cốc ≈ 1 1/4 cốc | 20 tbsp |
| 300 g | 1,5 cốc ≈ 1 1/2 cốc | 24 tbsp |
| 400 g | 2 cốc | 32 tbsp |
| 500 g | 2,5 cốc ≈ 2 1/2 cốc | 40 tbsp |
| 1000 g | 5 cốc | 80 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 200 g
USDA FDC SR Legacy 169.655 'Đường, dạng hạt': 1 cốc = 200 g. Trang web sử dụng USDA cho các mặt hàng không phải bột mì; 198 g của KA nằm trong khoảng 1%.
- Vua Arthur: 198 g mỗi cốc
Tinh thể chảy tự do; ít thay đổi với phương pháp.
thìa cà phê gam: 4,2
Câu hỏi thường gặp
1 cốc đường bằng bao nhiêu gam?
Khoảng 200 g trong 1 cốc đường cát trắng.
Một muỗng canh đường bằng bao nhiêu gam?
Khoảng 12 g trong 1 muỗng canh đường cát trắng.
Một muỗng cà phê đường bằng bao nhiêu gam?
Khoảng 4,2 g trong 1 muỗng cà phê đường cát trắng.
100 gam Đường cát trắng bằng bao nhiêu cốc?
Khoảng 0,5 cốc (8 thìa).
1/2 cốc đường cát là bao nhiêu gam?
Khoảng 100 gam.