Một cốc đường nâu (đóng gói) của Mỹ nặng khoảng 220 gam (7,76 oz). Một muỗng canh khoảng 14 g và một muỗng cà phê khoảng 4,6 g.
- 1 cốc
- 220 gĐóng gói chắc chắn
- 1 muỗng canh
- 14 g1/16 cốc
- 1 muỗng cà phê
- 4,6 g1/48 cốc
- 100 gam
- 0,455 cốc7,27 thìa canh
Khối lượng theo USDA FoodData Central và King Arthur Baking. Kiểm tra ngày .
Biểu đồ cốc đường nâu (đóng gói) theo gam
| Cốc | Gam | Ounce |
|---|---|---|
| 1/8 cốc | 27.5 g | 0,97 oz |
| 1/4 cốc | 55 g | 1,94 oz |
| 1/3 cốc | 73.3 g | 2,59 oz |
| 1/2 cốc | 110 g | 3,88 oz |
| 2/3 cốc | 147 g | 5,17 oz |
| 3/4 cốc | 165 g | 5,82 oz |
| 1 cốc | 220 g | 7,76 oz |
| 1 1/2 cốc | 330 g | 11,6 oz |
| 2 cốc | 440 g | 15,5 oz |
| 3 cốc | 660 g | 23,3 oz |
| 4 cốc | 880 g | 31 oz |
Đường nâu (đóng gói) gram thành cốc
| Gam | Cốc | Muỗng canh |
|---|---|---|
| 25 g | 0,114 cốc ≈ 1/8 cốc | 1,82 tbsp |
| 50 g | 0,227 cốc | 3,64 tbsp |
| 100 g | 0,455 cốc | 7,27 tbsp |
| 125 g | 0,568 cốc | 9,09 tbsp |
| 150 g | 0,682 cốc | 10,9 tbsp |
| 200 g | 0,909 cốc | 14,5 tbsp |
| 250 g | 1,14 cốc ≈ 1 1/8 cốc | 18,2 tbsp |
| 300 g | 1,36 cốc ≈ 1 3/8 cốc | 21,8 tbsp |
| 400 g | 1,82 cốc | 29,1 tbsp |
| 500 g | 2,27 cốc | 36,4 tbsp |
| 1000 g | 4,55 cốc | 72,7 tbsp |
Làm thế nào chúng tôi có được 220 g
Đóng gói chắc chắn. USDA FDC SR Legacy 168.833 'Đường, màu nâu': 1 cốc được đóng gói = 220 g (chưa đóng gói 145 g).
- King Arthur (đóng gói): 213 g mỗi cốc
- USDA đã giải nén: 145 g mỗi cốc
Đường nén ẩm: đường đóng gói và đường rời khác nhau khoảng 50%. Công thức nấu ăn ở Mỹ có nghĩa là đóng gói trừ khi được nêu rõ.
số gam chưa được đóng gói trên mỗi cốc: 145
Câu hỏi thường gặp
1 cốc đường nâu đóng gói tính bằng gam?
Khoảng 220 g trong 1 cốc đường nâu (đóng gói).
Có bao nhiêu gram trong một muỗng đường nâu?
Khoảng 14 g trong 1 thìa đường nâu.
100 gam Đường nâu (nén chặt) bằng bao nhiêu cốc?
Khoảng 0,455 cốc (7,27 thìa).
Có bao nhiêu gam 1/2 cốc đường nâu (đóng gói)?
Khoảng 110 gam.